一刀切

yī dāo qiē nhất đao thiết

Hán Việt: nhất đao thiết · Pinyin: yī dāo qiē

Tổng quan

nghĩa đen: cắt một nhát (thành ngữ) | áp dụng đồng loạt | một giải pháp cho mọi vấn đề | một kích cỡ phù hợp cho tất cả

Cấu tạo: (nhất) + (đao) + (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cắt một nhát (thành ngữ) | áp dụng đồng loạt | một giải pháp cho mọi vấn đề | một kích cỡ phù hợp cho tất cả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指處理事情時,不論實際情況如何,都用同一種方式來解決。如:「處理校園霸凌的問題,絕不能一刀切。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻用划一的办法处理情况或性质不同的事物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不针对具体情况,只用某种固定方式一律处理。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to cut all at one stroke (idiom); to impose uniformity|one solution fits a diversity of problems|one size fits all
  • Cihui 一刀切 īdāoqiē v.p. achieve procrustean uniformity