一分子

yī fèn zinhất phân tử

Hán Việt: nhất phân tử · Pinyin: yī fèn zi

Tổng quan

phần (phải đóng góp hoặc được chia), chỉ tiêu; một phần tử

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.极小的一点。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

團體的成員。如:「每個人都是社會的一分子,所以都有維護社會秩序的責任。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 分 (phân) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một phần tử
  • Biên soạn one member (of an organization); one element

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 團體的成員。如:「每個人都是社會的一分子,所以都有維護社會秩序的責任。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.极小的一点。

Eng

  • Cihui 一分子 ī fènzǐ n. one member (of an organization); one element

Từ liên quan

Gần nghĩa

一分家 · 一分熟 · 一分钱 · 分子内 · 分子团 · 分子式 · 分子的 · 分子筛