一分钱一分货

yī fēn qián yī fēn huònhất phân tiễn nhất phân hóa

Hán Việt: nhất phân tiễn nhất phân hóa · Pinyin: yī fēn qián yī fēn huò

Tổng quan

tiền nào của nấy

Cấu tạo: 一 (nhất) + 分 (phân) + 錢 (tiễn) + 一 (nhất) + 分 (phân) + 貨 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiền nào của nấy
  • VietPhrases tiền nào đồ nấy
  • Tần suất từ tiền nào đồ nấy
  • Biên soạn You get what you pay for

Eng

  • Cihui you get what you pay for
  • Tần suất từ f.e. You get what you pay for

Đức

  • Handedict Man bekommt, wofür man bezahlt (Qualität hat ihren Preis)

Từ liên quan

Gần nghĩa

一分钱两分货 · 一分价钱一分货 · 一分 <cm> · 一分不差地 · 一分子厚的 · 一分钟小说 · 一分钟照相 · 一分家 <cm>