一切处

nhất thiết xử

Hán Việt: nhất thiết xử

Tổng quan

nhất thiết xứ (術語)又名徧處。禪定之名。以所觀之境,周徧於一切處也。有十種。名十一切處,又云十徧處。見法界次第下,三藏法數三十八。☸

Cấu tạo: (nhất) + (thiết) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhất thiết xứ (術語)又名徧處。禪定之名。以所觀之境,周徧於一切處也。有十種。名十一切處,又云十徧處。見法界次第下,三藏法數三十八。☸