一到处

yī dào chùnhất đáo xử

Hán Việt: nhất đáo xử · Pinyin: yī dào chù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.四处; 各处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

四處、各處。元.關漢卿〈一枝花.普天下錦繡鄉套〉:「水秀山奇,一到處堪遊戲。」《水滸傳》第四回:「一到處撞了四五十日,不想來到這里。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 到 (đáo) + 處 (xử)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.四处; 各处。

Từ liên quan

Gần nghĩa

到处。 · 一到 · 到处 · 到处乱跑 · 到处可见 · 到处存在 · 到处寻找 · 到处搜索