一到處

yī dào chù nhất đáo xử

Hán Việt: nhất đáo xử · Pinyin: yī dào chù

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (đáo) + (xử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四處、各處。元.關漢卿〈一枝花.普天下錦繡鄉套〉:「水秀山奇,一到處堪遊戲。」《水滸傳》第四回:「一到處撞了四五十日,不想來到這里。」