一口氣

yī kǒu qì nhất khẩu khí

Hán Việt: nhất khẩu khí · Pinyin: yī kǒu qì

Tổng quan

một hơi | liền một mạch | liên tục

Cấu tạo: (nhất) + (khẩu) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một hơi | liền một mạch | liên tục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.連續不斷。《紅樓夢》第四三回:「一口氣跑了七八里路出來,人煙漸漸稀少。」 2.胸中的一口怨氣。如:「想起當年所受的屈辱,我就嚥不下這一口氣。」 3.一口氣息。用以比喻生命。如:「只要我一口氣在,必不饒他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);不间断地(做某件事):~儿说完|~跑到家。

Eng

  • CC-CEDICT one breath|in one breath|at a stretch
  • Cihui one breath; in one breath; at a stretch