一口鐘

yī kǒu zhōng nhất khẩu chung

Hán Việt: nhất khẩu chung · Pinyin: yī kǒu zhōng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (khẩu) + (chung)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种披在身上没有袖子的外衣,因形状像钟(古代乐器),故称不知从哪里拖到一件又破又旧的一口钟,围在身上,拥抱而卧。

Eng

  • Cihui 一口鐘 ī kǒu zhōng n. 1. a (big) bell 2. <topo.> mantle; cape; cloak