一同

yī tóng nhất đồng

Hán Việt: nhất đồng · Pinyin: yī tóng

Tổng quan

cùng nhau

Cấu tạo: (nhất) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cùng nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.統一。《墨子.尚同中》:「察天子之所以治天下者,何故之以也?曰:唯以其能一同天下之義,是以天下治。」 2.一樣。《荀子.榮辱》:「凡人有所一同,飢而欲食,寒而欲暖。」 3.一起、相偕。《三國演義》第五回:「賢弟可棄此卑官,一同討賊。」《紅樓夢》第六四回:「老太太跟前,別提我和你一同來的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示同时同地(做某件事):~出发|~欢度新年。

Eng

  • CC-CEDICT together
  • Cihui together

ja

  • JMdict all present|all concerned|all of us

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

分开