分开
phân khai
Hán Việt: phân khai · Pinyin: fēn kāi
Tổng quan
xa nhau; xa cách; tách biệt. hai anh em xa nhau đã ba năm rồi. 這些問題是彼此分開而又聯繫著的. những vấn đề này vừa tách biệt vừa liên hệ với nhau.; tách ra; rẽ. ông Triệu dùng tay rẽ đám đông chen đến trước lễ đài. 這兩件事要分開解決. hai việc này phải tách ra giải quyết
①人或事物不聚在一起弟兄两人~已经三年了ㄧ这些问题是彼此~而又联系着的。②使分开老赵用手~人群,挤到台前ㄧ这两件事要~解决。
1.分析。如:「把東西分開成兩半。」 2.分別離開。如:「他們分開有一年了。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn r.v. separate; part ◆adv. separately
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.分析。如:「把東西分開成兩半。」 2.分別離開。如:「他們分開有一年了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①人或事物不聚在一起弟兄两人~已经三年了ㄧ这些问题是彼此~而又联系着的。②使分开老赵用手~人群,挤到台前ㄧ这两件事要~解决。
- Kaggle Zh-Vi apart
Eng
- Cihui to separate; to part
Đức
- Handedict Spreizung
other
- Nguồn khác Chia ra, rời ra