一吹一唱

yī chuī yī chàngnhất xuy nhất xướng

Hán Việt: nhất xuy nhất xướng · Pinyin: yī chuī yī chàng

Tổng quan

"chinese_explanation": "吹吹嘘。唱唱和。两个人说话,互相帮衬。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

吹:吹嘘。唱:唱和。两个人说话,互相帮衬。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

兩人說話互相幫腔,或兩人作事互相幫襯。《平妖傳》第一八回:「你兩個一吹一唱,同謀同夥,硬要人的錢鈔。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 吹 (xuy) + 一 (nhất) + 唱 (xướng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 吹吹嘘。
  • Biên soạn 唱唱和。
  • Biên soạn 两个人说话,
  • Biên soạn 互相帮衬。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩人說話互相幫腔,或兩人作事互相幫襯。《平妖傳》第一八回:「你兩個一吹一唱,同謀同夥,硬要人的錢鈔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吹:吹嘘。唱:唱和。两个人说话,互相帮衬。

Từ liên quan

Gần nghĩa

一唱一和 · 一唱三叹 · 一唱百和 · 一唱众和 · 一唱三歎