一吹一唱
nhất xuy nhất xướng
Hán Việt: nhất xuy nhất xướng · Pinyin: yī chuī yī chàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩人說話互相幫腔,或兩人作事互相幫襯。《平妖傳》第一八回:「你兩個一吹一唱,同謀同夥,硬要人的錢鈔。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吹:吹嘘。唱:唱和。两个人说话,互相帮衬。
- Tân Hoa Tự Điển 吹吹嘘。唱唱和。两个人说话,互相帮衬。