一品紅

yī pǐn hóng nhất phẩm hồng

Hán Việt: nhất phẩm hồng · Pinyin: yī pǐn hóng

Tổng quan

cây trạng nguyên (Euphorbia pulcherrima) cây trạng nguyên。落葉灌木,葉子互生,下部的葉子橢圓形或披針形,綠色,頂端的葉片較狹小,鮮紅色,很像花瓣。花小,單性,沒有花被。供觀賞。

Cấu tạo: (nhất) + (phẩm) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây trạng nguyên (Euphorbia pulcherrima) cây trạng nguyên。落葉灌木,葉子互生,下部的葉子橢圓形或披針形,綠色,頂端的葉片較狹小,鮮紅色,很像花瓣。花小,單性,沒有花被。供觀賞。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大戟科「猩猩木」或「聖誕紅」的別名。參見「聖誕紅」條。 2.一種人造染料。色如玫瑰,可供毛絲棉革等染色之用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 灌木,下部的叶子椭圆形或披针形,绿色,顶端的叶片较狭小,多为鲜红色,很像花瓣。花小,单性,没有花被。供观赏。

Eng

  • CC-CEDICT poinsettia (Euphorbia pulcherrima)
  • Cihui poinsettia (Euphorbia pulcherrima)