一品鍋
nhất phẩm oa
Hán Việt: nhất phẩm oa · Pinyin: yī pǐn guō
Tổng quan
món ăn gồm nhiều loại thịt và rau được xếp trong nồi đất có nước dùng | món lẩu 1. cái lẩu。一種類似火鍋的用具,用金屬製成,上面是鍋,下面是盛炭火的座子。 2. nồi hầm thịt。菜名,把雞、鴨、火腿、肘子、香菇等放在一品鍋里做成。
Nghĩa
Việt
- Cihui món ăn gồm nhiều loại thịt và rau được xếp trong nồi đất có nước dùng | món lẩu 1. cái lẩu。一種類似火鍋的用具,用金屬製成,上面是鍋,下面是盛炭火的座子。 2. nồi hầm thịt。菜名,把雞、鴨、火腿、肘子、香菇等放在一品鍋里做成。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種火鍋。內雜放雞、鴨、火腿、香菇、魚翅等菜餚。《老殘遊記》第一二回:「我那裡雖然有人送了個一品鍋,幾個碟子,恐怕不中吃。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种类似火锅的用具,用金属制成,上面是锅,下面是盛炭火的座子。亦指把鸡﹑鸭﹑火腿﹑肘子﹑香菇等放在一品锅里制成的菜肴。一品为古代最高官阶﹐故有此美称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一种类似火锅的用具,用金属制成,上面是锅,下面是盛炭火的座子。亦指把鸡﹑鸭﹑火腿﹑肘子﹑香菇等放在一品锅里制成的菜肴。一品为古代最高官阶﹐故有此美称。
Eng
- CC-CEDICT dish containing a variety of meats and vegetables arranged in a broth in a clay pot|chafing dish
- Cihui dish containing a variety of meats and vegetables arranged in a broth in a clay pot; chafing dish