一唱一和
nhất xướng nhất hòa
Hán Việt: nhất xướng nhất hòa · Pinyin: yī chàng yī hè
Tổng quan
hòa giọng với nhau (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui hòa giọng với nhau (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.表示感情融合、志趣相投,而以詩文相酬答。語本《詩經.鄭風.蘀兮》:「叔兮伯兮,倡予和女。」 2.比喻互相幫腔、附和。《海上花列傳》第四二回:「陶玉甫見這光景,一陣心酸,那裡熬得,背著雲甫,逕往後面李秀姐房中,拍凳搥檯,放聲大慟。再有李浣芳一唱一和,聲徹於外。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一个先唱,一个随声应和。原形容两人感情相通。现也比喻二人互相配合,互相呼应。
Eng
- CC-CEDICT to echo one another (idiom)
- Cihui 一唱一和 īchàngyīhè f.e. echo each other | Bàba hé māma zǒngshì ∼. Dad and mum always echo each other.