一噎止餐

yī yē zhǐ cān nhất ế chỉ xan

Hán Việt: nhất ế chỉ xan · Pinyin: yī yē zhǐ cān

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (ế) + (chỉ) + (xan)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹因噎废食。比喻要做的事情由于出了点小毛病或怕出问题就索性不去干。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹因噎废食。语本《吕氏春秋.荡兵》"夫有以饐死者,欲禁天下之食,悖。"