一塊肉
nhất khối nhục
Hán Việt: nhất khối nhục · Pinyin: yī kuài ròu
Tổng quan
một miếng thịt
Nghĩa
Việt
- Cihui một miếng thịt
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指亲生独子或遗孤。宋祥兴二年,元兵攻陷厓山,陆秀夫背幼帝赵昺跳海死。帝母杨太后闻之,大恸,曰"我忍死艰关至此者,正为赵氏一块肉尔,今无望矣!"遂投海死。见《宋史.瀛国公纪》。 2.指胎儿。