一場空

yī chǎng kōng nhất tràng không

Hán Việt: nhất tràng không · Pinyin: yī chǎng kōng

Tổng quan

mọi thứ uổng công | vô ích

Cấu tạo: (nhất) + (tràng) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mọi thứ uổng công | vô ích

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指希望和努力完全落空。如:「他一輩子處心積慮的謀奪算計,到頭來仍落得一場空。」《西遊記》第一六回:「廣智廣謀成甚用?損人利己一場空。」

Eng

  • CC-CEDICT all in vain; futile
  • Cihui all in vain; futile