一塊肉
nhất khối nhục
Hán Việt: nhất khối nhục · Pinyin: yī kuài ròu
Tổng quan
một miếng thịt
Nghĩa
Việt
- Cihui một miếng thịt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語出《宋史.卷四七.瀛國公本紀》:「楊太后聞昺死,撫膺大慟曰:『我忍死艱關至此者,正為趙氏一塊肉爾,今無望矣!』遂赴海死。」後遂以一塊肉指遺孤或僅存的子孫。《聊齋志異.卷二.俠女》:「所以不即報者,徒以有母在;母去,又一塊肉累腹中,因而遲之又久。」
ja
- JMdict only child