一壁

yī bì nhất bích

Hán Việt: nhất bích · Pinyin: yī bì

Tổng quan

đồng thời | cùng lúc | trong khi

Cấu tạo: (nhất) + (bích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng thời | cùng lúc | trong khi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一邊、一旁。元.馬致遠《陳摶高臥》第四折:「我且躲在一壁,待那先生來時,再作計較。」《薛仁貴征遼事略》:「劉君昴望見,諕了三魂,急令將仁貴收在一壁。」也作「一壁廂」、「一壁兒」、「一邊廂」。 2.一面。表示一個動作與另一個動作同時進行。元.王實甫《西廂記.第一本.楔子》:「因此俺就這西廂下一座宅子安下,一壁寫書附京師去。」也作「一壁廂」、「一壁兒」、「一邊廂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也说"一壁厢"; 一边,一旁; 犹言一方面,表示一个动作跟另一个动作同时进行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.也说"一壁厢"。 2.一边,一旁。 3.犹言一方面,表示一个动作跟另一个动作同时进行。

Eng

  • CC-CEDICT at the same time; simultaneously; while
  • Cihui at the same time; simultaneously; while

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一边