一聲不吭

yī shēng bù kēng nhất thanh bất hàng

Hán Việt: nhất thanh bất hàng · Pinyin: yī shēng bù kēng

Tổng quan

không nói một lời

Cấu tạo: (nhất) + (thanh) + (bất) + (hàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nói một lời

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一句话也不说。
  • Tân Hoa Tự Điển 长篇小说。德国伯尔作于1953年。经历了第二次世界大战苦难的鲍格纳,战后在电话局里任小职员。他收入微薄,一家人挤在一间简陋的小屋里,夫妻俩只能在周末去廉价的小旅馆相会。妻子一声不吭地忍受着生活的艰难。

Eng

  • CC-CEDICT to not say a word
  • Cihui to not say a word