一如顿证

nhất như đốn chứng

Hán Việt: nhất như đốn chứng

Tổng quan

nhất như đốn chứng (術語)十方之人同乘一如之理而頓證菩提也。㘝一真如也。止觀八下曰:「魔界如,佛界如,一如無二如。」輔行八之三曰:「魔佛理一,故名為如。」☸

Cấu tạo: (nhất) + (như) + (đốn) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhất như đốn chứng (術語)十方之人同乘一如之理而頓證菩提也。㘝一真如也。止觀八下曰:「魔界如,佛界如,一如無二如。」輔行八之三曰:「魔佛理一,故名為如。」☸