一子兒

nhất tử nhi

Hán Việt: nhất tử nhi

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (tử) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一綹、一束。如:「一子兒頭髮」、「一子兒掛麵」。《紅樓夢》第八八回:「又拿起一子兒藏香,道:『這是叫寫經時點著寫的。』」也作「一子子」。

Eng

  • Cihui 一子兒 īzǐr n. <topo.> 1. a hank; small bundle 2. in a row; in a line