一字一板

yī zì yī bǎnnhất tự nhất bản

Hán Việt: nhất tự nhất bản · Pinyin: yī zì yī bǎn

Tổng quan

NHẤT BẢN nói năng rành mạch; rành rọt từng chữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹一字一句。形容说话从容,吐字清晰。 2.指严肃认真,毫不苟且。 3.犹言正正经经,合乎规矩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容說話從容不迫、口齒清晰。如:「他說起話來,一字一板,毫不含糊。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 字 (tự) + 一 (nhất) + 板 (bản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói năng rành mạch; rành rọt từng chữ。形容說話從容清楚。
  • Biên soạn (speak) slowly and clearly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容說話從容不迫、口齒清晰。如:「他說起話來,一字一板,毫不含糊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹一字一句。形容说话从容,吐字清晰。 2.指严肃认真,毫不苟且。 3.犹言正正经经,合乎规矩。

Eng

  • Cihui 一字一板 īzìyībǎn f.e. (speak) slowly and clearly

Từ liên quan

Gần nghĩa

一板三眼 · 一板一眼 · 一字千金 · 一字不落 · 一字之师 · 一字褒贬 · 一字不苟 · 一字千钧