一字一淚
nhất tự nhất lệ
Hán Việt: nhất tự nhất lệ · Pinyin: yī zì yī lèi
Tổng quan
mỗi chữ là một giọt nước mắt (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui mỗi chữ là một giọt nước mắt (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容言辭或文字淒楚感人。如:「說到傷心處,他一字一淚,在場的人無不潸然淚下。」明.王世貞〈王胤昌〉:「至於流悼亡弟,載讀些言,使人一字一淚也,腸寸寸折矣。」
Eng
- CC-CEDICT each word is a teardrop (idiom)
- Cihui 一字一淚 īzìyīlèi f.e. a teardrop for every word (of sentimental writing); pathos