一字关
nhất tự quan
Hán Việt: nhất tự quan
Tổng quan
NHẤT TỰ QUAN Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Nhất tự thiền(一字禪) Cửa ải một chữ. Trừu cố của tông Vân Môn trong NTNM q. 2 ghi: (雲門)一日示眾: ‘會佛法者如恆河沙,百草頭上代將一句來。’自代云: ‘俱。’師凡對機,往往多用此酬應,故叢林目之曰一字關云。 Vân Môn một hôm dạy chúng: Người hiểu Phật pháp thì rất nhiều, trên trăm ngọn cỏ hãy thay ta đem một câu đến. Tự đáp thay: Đủ. Hễ đối cơ, sư thường dùng lối đáp này nên trong tùng lâm gọi là cửa ải một chữ.
Nghĩa
Việt
- Cihui NHẤT TỰ QUAN Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Nhất tự thiền(一字禪) Cửa ải một chữ. Trừu cố của tông Vân Môn trong NTNM q. 2 ghi: (雲門)一日示眾: ‘會佛法者如恆河沙,百草頭上代將一句來。’自代云: ‘俱。’師凡對機,往往多用此酬應,故叢林目之曰一字關云。 Vân Môn một hôm dạy chúng: Người hiểu Phật pháp thì rất nhiều, trên trăm ngọn cỏ hãy thay…