一家之言

yī jiā zhī yánnhất gia chi ngôn

Hán Việt: nhất gia chi ngôn · Pinyin: yī jiā zhī yán

Tổng quan

CHI NGÔN nhất gia chi ngôn; ngôn luận của một nhà

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指有独特见解﹑自成一家的学说或论着。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

自成體系的獨特見解。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「亦欲以究天人之際,通古今之變,成一家之言。」宋.陸游〈賀黃樞密啟〉:「凜然一家之言,發乎千載之閟。」也作「一家之論」、「一家之學」、「一家之說」、「一家言」。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 家 (gia) + 之 (chi) + 言 (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhất gia chi ngôn; ngôn luận của một nhà。指有獨特見解、自成體系的學術論述。也泛指一個學派或個人的理論、說法。
  • Tần suất từ nhất cô chi ngân/nhất cô chi ngôn/nhất gia chi ngân/nhất gia chi ngôn: nhất gia chi ngôn/ngôn luận của một nhà; CHI NGÔN nhất gia chi ngôn; ngôn luận của một nhà; ngôn luận của một nhà
  • Biên soạn 1. one doctrine or school of thought 2. authority in a certain field

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自成體系的獨特見解。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「亦欲以究天人之際,通古今之變,成一家之言。」宋.陸游〈賀黃樞密啟〉:「凜然一家之言,發乎千載之閟。」也作「一家之論」、「一家之學」、「一家之說」、「一家言」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指有独特见解﹑自成一家的学说或论着。

Eng

  • Cihui 一家之言 ījiāzhīyán n. 1. one doctrine or school of thought 2. authority in a certain field
  • Tần suất từ n. 1. one doctrine or school of thought 2. authority in a certain field

Từ liên quan

Gần nghĩa

一家老小 · 一家之主 · 一家团圆 · 一家大小 · 一家人 · 一家子 · 一家宴 · 一家之计