一家子
nhất gia tử
Hán Việt: nhất gia tử · Pinyin: yī jiā zi
Tổng quan
cả gia đình
1.犹言一家人或自己人。 2.谓某一人家。 3.谓全家或全家人。 4.犹一个人。
1.泛指某一人家。如:「這一家子是由那裡搬來的?」也作「一家兒」。 2.全家。如:「他們一家子都出去了。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cả nhà
- VietPhrases toàn gia
- Tần suất từ cả gia đình; nhất cô tý/nhất cô tử/nhất gia tý/nhất gia tử: toàn gia; toàn gia
- Biên soạn 1. a family 2. the whole family
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指某一人家。如:「這一家子是由那裡搬來的?」也作「一家兒」。 2.全家。如:「他們一家子都出去了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言一家人或自己人。 2.谓某一人家。 3.谓全家或全家人。 4.犹一个人。
Eng
- Cihui the whole family
- Tần suất từ n. 1. a family 2. the whole family
Đức
- Handedict All in the Family (US-Sitcom der 70er Jahre) (Eig, Mus)