一巴掌

yī bā zhǎng nhất ba chưởng

Hán Việt: nhất ba chưởng · Pinyin: yī bā zhǎng

Tổng quan

một cái tát

Cấu tạo: (nhất) + (ba) + (chưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cái tát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一個耳光。《紅樓夢》第六回:「板兒一見了,便吵著要肉吃,劉姥姥一巴掌打了他去。」 2.一掌五指,所以五個稱為「一巴掌」。《金瓶梅》第六九回:「是他第六個娘子的孝,新近九月間沒了,不多些時。饒少殺,家中如今還有一巴掌殺兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓五个。一手五指,故云; 用手掌打一下。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓五个。一手五指,故云。 2.用手掌打一下。

Eng

  • Cihui 一巴掌 ī bāzhang n. a slap