一席話

yī xí huà nhất tịch thoại

Hán Việt: nhất tịch thoại · Pinyin: yī xí huà

Tổng quan

nội dung của một cuộc trò chuyện | lời nói | nhận xét buổi nói chuyện; lời nói。一番話。 你這一席話對我很有啓發。 buổi nói chuyện này của anh có tác dụng gợi ý cho tôi rất nhiều.

Cấu tạo: (nhất) + (tịch) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nội dung của một cuộc trò chuyện | lời nói | nhận xét buổi nói chuyện; lời nói。一番話。 你這一席話對我很有啓發。 buổi nói chuyện này của anh có tác dụng gợi ý cho tôi rất nhiều.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一番話。如:「與君一席話,勝讀十年書。」《初刻拍案驚奇》卷四:「試聽韋娘一席話,須知正直乃為真。」《文明小史》第三七回:「一席話說得欽差更是動氣,只當沒有聽見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一番话:你这~对我很有启发。

Eng

  • CC-CEDICT the content of a conversation|words|remarks
  • Cihui the content of a conversation; words; remarks