一弄兒

nhất lộng nhi

Hán Việt: nhất lộng nhi

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (lộng) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.所有、一切。元.武漢臣《玉壺春》第三折:「一弄兒打扮的實難賽,大信袋滴溜著三山骨,硬布衫攔斷十字街。」元.無名氏《百花亭》第二折:「多承見愛,將你這一弄兒都借與我。」 2.一味的、一派。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第九出》:「一弄兒淒涼,總促在愁眉。」元.白樸《梧桐雨》第四折:「回到這寢殿中,一弄兒助人愁也。」

Eng

  • Cihui 一弄兒 īlòngr n. <coll.> the whole lot; altogether; all the lot