一張一弛
nhất trương nhất thỉ
Hán Việt: nhất trương nhất thỉ · Pinyin: yī zhāng yī chí
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 意思是宽严相结合,是文王武王治理国家的方法。现用来比喻生活的松紧和工作的劳逸要合理安排。
- Tân Hoa Tự Điển 1.张,拉紧弓弦;弛,放松弓弦。古时常以喻施政宽严相济;现多比喻生活﹑工作要合理安排,有紧有松,劳逸结合。
Eng
- Cihui 一張一弛 īzhāngyīchí f.e. tension alternating with relaxation