一得一失

nhất đắc nhất thất

Hán Việt: nhất đắc nhất thất

Tổng quan

NHẤT ĐẮC NHẤT THẤT Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Niêm đắc tỵ khổng thất khước khẩu. Một được một mất, nghĩa là có được (lợi ích) tất có mất (tổn thất). Lúc khẳng định một phương thì phủ định các phươ

Cấu tạo: 一 (nhất) + 得 (đắc) + 一 (nhất) + 失 (thất)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ NHẤT ĐẮC NHẤT THẤT Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Niêm đắc tỵ khổng thất khước khẩu. Một được một mất, nghĩa là có được (lợi ích) tất có mất (tổn thất). Lúc khẳng định một phương thì phủ định các phương khác. CĐTĐL q. 24 ghi: 因僧齋前上參。師以手指簾。時有二僧同去捲簾。師曰:一得一失 Nhân tăng lên tham vấn trước trai đường, sư (Pháp Nhãn) lấy tay chỉ bức rèm. Khi ấy có hai vị tăng bước đến cuốn tấm rèm. Sư bảo: Một được, một mất
  • Biên soạn a gain here, a loss there

Eng

  • JMdict gaining some and losing some
  • JMdict (something having its) advantages and disadvantages
  • Cihui 一得一失 īdéyīshī* f.e. a gain here, a loss there
  • Tần suất từ f.e. a gain here, a loss there

ja

  • JMdict 一得一失(いっとくいっしつ)

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Niêm đắc tỵ khổng thất khước khẩu
  • Nguồn khác Một được một mất, nghĩa là có được (lợi ích) tất có mất (tổn thất)
  • Nguồn khác Lúc khẳng định một phương thì phủ định các phương khác
  • Nguồn khác CĐTĐL q
  • Nguồn khác 24 ghi: 因僧齋前上參。師以手指簾。時有二僧同去捲簾。師曰:一得一失 Nhân tăng lên tham vấn trước trai đường, sư (Pháp Nhãn) lấy tay chỉ bức rèm
  • Nguồn khác Khi ấy có hai vị tăng bước đến cuốn tấm rèm
  • Nguồn khác Sư bảo: Một được, một mất

Từ liên quan

Gần nghĩa

一得之见 · 一得之愚 · 一得之功 · 一得两便 · 一得之見