一德一心

yī dé yī xīn nhất đức nhất tâm

Hán Việt: nhất đức nhất tâm · Pinyin: yī dé yī xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (đức) + (nhất) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 齊心、一條心。《書經.泰誓中》:「嗚呼,乃一德一心,立定厥功,惟克永世。」也作「一心一德」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 德:心意。大家一条心,为一个共同目标而努力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.大家一条心。
  • Tân Hoa Tự Điển 德心意。大家一条心,为一个共同目标而努力。

Eng

  • Cihui 一德一心 īdéyīxīn f.e. unanimity in feelings/actions/etc.