一心一計

yī xīn yī jì nhất tâm nhất kế

Hán Việt: nhất tâm nhất kế · Pinyin: yī xīn yī jì

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (tâm) + (nhất) + (kế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全心全意、專一無他。《紅樓夢》第六回:「如今女婿接來養活,豈不願意,遂一心一計幫趁著女兒女婿過活起來。」《兒女英雄傳》第一四回:「只這幾個家人,又有張親家老爺合程相公外面幫著,人足敷用,況大家又都是一心一計。」