一成一旅

yī chéng yī lǚ nhất thành nhất lữ

Hán Việt: nhất thành nhất lữ · Pinyin: yī chéng yī lǚ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (thành) + (nhất) + (lữ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一成,十平方里。一旅,五百人。一成一旅本指地狹人稀,勢力單薄。語本《左傳.哀公元年》:「有田一成,有眾一旅,能布其德而兆其謀,以收夏眾,撫其官職。」後引申為以微薄的力量克敵制勝。清.錢謙益〈棋譜新局序〉:「幼清善用敗局,以一成一旅為能事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 成:古时以方圆十里为一成;旅:古时以兵士五百人为一旅。形容地窄人少,力量单薄。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方十里为成,五百人为旅。传夏少康凭此灭过﹑戈而复禹业◇遂用为势微力弱卒能克敌制胜﹑光复旧业之典。
  • Tân Hoa Tự Điển 成古时以方圆十里为一成;旅古时以兵士五百人为一旅。形容地窄人少,力量单薄。

Eng

  • Cihui 一成一旅 īchéngyīlǚ f.e. narrow in territory and scanty in troops; weak in force