一房一卧

nhất phòng nhất ngọa

Hán Việt: nhất phòng nhất ngọa

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (phòng) + (nhất) + (ngọa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全套嫁妝。元.關漢卿《救風塵》第三折:「俺姐姐將著錦繡衣服,一房一臥來嫁你,你倒打我!」元.馬致遠《黃粱夢》第二折:「我收拾一房一臥,嫁魏舍去來。」