卧
ngọa
Hán Việt: ngọa
Tổng quan
nằm cuộn mình
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wò |
|---|---|
| Hán Việt | ngọa |
| Quảng Đông | ngo6 |
| Chú âm | ㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | nguah |
| Baxter-Sagart | [ŋ]ˤ[o]j-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ŋ]ˤ[o]j-s |
| Phản thiết | 五箇切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 過 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 臥
- Thiều Chửu Nằm. Vương Hàn [王翰] : {Túy ngọa sa trường quân mạc tiếu, Cổ lai chinh chiến kỷ nhân hồi} [醉臥沙場君莫笑, 古來征戰幾人回] (Lương Châu từ [涼州詞]) Say nằm ở sa trường xin bạn đừng cười, Xưa nay chinh chiến mấy người về. Nghỉ ngơi. Dẹp hết, thôi. Như {ngọa danh lợi giả tả sinh nguy} [臥名利者寫生危] dẹp…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「臥」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 卧 (会意。从人臣。臣”是竖立的眼睛。本义人伏在几案上休息,眼睛呈竖立形) 同本义 坐而言,不应,隐几而卧。--《孟子》。焦循正义卧与寝异,寝于床,卧于几。统言之则不别。” 一生伏案卧。--清·方苞《左忠毅公逸事》 躺;卧而不眠 弛然而卧。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 溪头卧剥莲蓬。--宋·辛弃疾《清平乐·村居》 卧听风吹雨。--宋·陆游《十一月四日风雨大作》 僵卧孤村不自哀。--宋·陆游《示儿》 或立或卧。--清·薛福成《观巴黎油画记》 又如 卧冰(卧于冰上。古孝子卧冰事母的 卧(舙)wò ⒈伏在桌子上睡觉伏案而~。 ⒉躺,趴~床。~下。仰~。~射。 ⒊…
Eng
- CC-CEDICT to lie|to crouch
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】吾賀切【集韻】【韻會】吾貨切【正韻】五箇切,𠀤音餓。【說文】休也。从人臣,取其伏也,人臣事君俯僂也。【長箋】因休義借寐也。【廣韻】寢也。【釋名】化也,精氣變化,不與覺時同也。【禮·樂記】魏文侯問於子夏曰:吾端冕而聽古樂,則唯恐臥。 又【韻會】寢室曰臥。【後漢·宦者傳論】乃以張卿爲大謁者,出入臥內。 又息也。【管子·白心篇】臥名利者寫生危。【註】息其名利之心,則無危生之累也。
Thuyết Văn
伏也。 从人臣。取其伏也。 凡臥之屬皆从臥。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
伏大徐作休。誤。臥與寑異。寑於牀。論語寢不尸是也。臥於几。孟子隱几而臥是也。臥於几。故曰伏。尸篆下曰象臥之形是也。此析言之耳。統言之則不別。故宀部曰寑者臥也。曲禮云。寢毋伏。則謂寢於牀者毋得俯伏也。引伸爲凡休息之偁。 臣下曰。象屈服之形。故以人臣會意。吾貨切。十七部。
【善】 (thiện ⟨thiến⟩) Nghĩa:
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 卧 · 卧 · 臥 · 卧 · 臥 · 卧 · 臥