一手一足
nhất thủ nhất túc
Hán Việt: nhất thủ nhất túc · Pinyin: yī shǒu yī zú
Tổng quan
lực lượng mỏng manh; một tay một chân。指單薄的力量。
Nghĩa
Việt
- Cihui lực lượng mỏng manh; một tay một chân。指單薄的力量。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻力量單薄。《禮記.表記》:「后稷天下之為烈也,豈一手一足哉!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一个人的手足。比喻力量单薄。
- Tân Hoa Tự Điển 一个人的手足。指单薄的力量。