一把手

yī bǎ shǒu nhất bả thủ

Hán Việt: nhất bả thủ · Pinyin: yī bǎ shǒu

Tổng quan

người lao động | thành viên của một nhóm làm việc | người tham gia | sếp (cách viết ngắn của 第一把手)

Cấu tạo: (nhất) + (bả) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người lao động | thành viên của một nhóm làm việc | người tham gia | sếp (cách viết ngắn của 第一把手)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.參與活動中的一員。如:「明天的活動,算上你一把手。」 2.能幹的人。如:「老三可真是我們家的一把手,什麼事都精明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在某一方面才干出众的人或单位或组织的主要负责人。

Eng

  • CC-CEDICT working hand; member of a work team; participant|the boss (short form of 第一把手[di4 yi1 ba3 shou3])
  • Cihui working hand; member of a work team; participant; the boss (short form of 第一把手)