一把抓

yī bǎ zhuā nhất bả trảo

Hán Việt: nhất bả trảo · Pinyin: yī bǎ zhuā

Tổng quan

cố gắng làm mọi việc cùng một lúc | quản lý mọi chi tiết bất kể tầm quan trọng

Cấu tạo: (nhất) + (bả) + (trảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cố gắng làm mọi việc cùng một lúc | quản lý mọi chi tiết bất kể tầm quan trọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將所有事情都攬在身上。如:「近年他逐漸懂得擇賢任用,分層負責,不再凡事一把抓了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指对一切事都不放手,都要自己管;指做事不分轻重缓急,一齐下手。

Eng

  • CC-CEDICT to attempt all tasks at once|to manage every detail regardless of its importance
  • Cihui to attempt all tasks at once; to manage every detail regardless of its importance