一抔土
nhất bồi thổ
Hán Việt: nhất bồi thổ · Pinyin: yī póu tǔ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一掬土。語出《史記.卷一○二.張釋之傳》:「假令愚民取長陵一抔土,陛下何以加其法乎?」後指墳墓。唐.駱賓王〈代徐敬業討武氏檄〉:「一抔之土未乾,六尺之孤安在?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一抔:一捧。一捧黄土。借指坟墓。