抔

póubồiNôm bớt

Hán Việt: bồi · Pinyin: póu · Nôm: bớt

Tổng quan

Rúm lấy, vục lấy

抔1. · 抔2. · 一抔黄土 · 抔土 · 抔弥 · 抔泥 · 抔羇 · 抔零

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpóu
Hán Việtbồi
Âm Nômbắt
Quảng Đôngfau1
Mân Namput
Nhật BảnSUKUU
Hàn Quốc부
Chú âmㄆㄡˊ
Hán ngữ Trung cổbu
Phản thiết鋪枚切
Thanh mẫu滂
Vận灰
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rúm lấy, vục lấy

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm bất bất chấp [Eng: regardless of]
  • Giản Dị Hán Nôm bắt bát nạt; bắt gặp [Eng: to bully; to run into]
  • Giản Dị Hán Nôm bớt thêm bớt; ăn bớt; bớt giận [Eng: to add; to get pickings; subside angers]
  • Giản Dị Hán Nôm bứt bứt rứt; bứt dây động rừng [Eng: fidgety, uneasy, restless; ]
  • Giản Dị Hán Nôm phầu phầu thổ (nắm đất) [Eng: a handful of soil]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bất Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用雙手捧物。《廣韻.平聲.侯韻》:「抔,手掬物也。」如:「抔土」、「抔飲」。 [名] 量詞。計算雙手捧取物品的單位。相當於「捧」、「握」、「把」。《漢書.卷五○.張釋之傳》:「假令愚民取長陵一抔土,陛下且何以加其法虖?」唐.劉禹錫〈平蔡州〉詩三首之三:「妖童擢髮不足數,血汙城西一抔土。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抔póu ⒈用手捧东西~着。~饮(双手捧起而饮)。 ⒉量词。手捧的(土)量一~黄土(〈喻〉微贱、渺小或没落的东西)。

Eng

  • CC-CEDICT take up in both hands

other

  • Nguồn khác bồi bồi vá [Eng: take or hold up in both hands]
  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Lấy tay vốc uống 【Khang Hi】[Đường vận 唐韻] 手掬物也。 Thủ cúc vật dã. (Dùng tay bưng lấy vật) [Lễ 禮 – Lễ vận 禮運] 汙尊而抔飮。 Oa tôn nhi bồi ẩm. (Lấy đất làm chén rượu mà vốc uống) ”Sớ” 疏: 以手掬之而飮也。 Dĩ thủ cúc chi nhi ẩm dã. (Lấy tay bưng hứng nó mà uống) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 薄侯切 Bạc hầu thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 蒲侯切,音裒。 Bồ hầu thiết, âm Bầu. 【Bộ】Thủ手

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】薄侯切【集韻】【韻會】【正韻】蒲侯切,𠀤音裒。手掬物也。【禮·禮運】汙尊而抔飮。【疏】以手掬之而飮也。【前漢·張釋之傳】愚民取長陵一抔土。【註】抔謂手掬之。今學者讀爲杯勺之杯,非也。 又【廣韻】芳杯切【集韻】鋪枚切,𠀤音胚。義同。又本作捊,引取也,今文作抔。別作㧵,非。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 抙 · 㧵 · 抙 · 抱