一折一磨
nhất chiết nhất ma
Hán Việt: nhất chiết nhất ma · Pinyin: yī zhé yī mó
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 痛苦、折磨。《金瓶梅》第八五回:「說不得,有他在好了!如今弄得俺娘兒們,一折一磨的!不瞞老薛說,如今俺家中人多舌頭多。他大娘自從有了這孩兒,把心腸兒也改變了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓备受折磨。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓备受折磨。