一報還一報

yī bào huán yī bào nhất báo hoàn nhất báo

Hán Việt: nhất báo hoàn nhất báo · Pinyin: yī bào huán yī bào

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (báo) + (hoàn) + (nhất) + (báo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指做一件坏事后必受一次报复。也指以其人之道还治其人之身。

Eng

  • Cihui 一報還一報 ī bào huán yī bào f.e. retribution paid in kind; tit for tat