一挨一拶
nhất ai nhất tạt
Hán Việt: nhất ai nhất tạt
Tổng quan
NHẤT AI NHẤT TẠT Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Ai tạt. Vừa xô vừa đẩy. Trong Thiền viện, vị thầy và người học dùng ngôn ngữ hay động tác hoặc nhẹ hoặc mạnh thực hiện tới tấp để khám nghiệm mức độ ngộ đạo sâu cạn của đối phương. Tắc 23, BNL ghi: 一機一境、一出一入、一挨一拶、要見深淺、要見向背。 Một cơ một cảnh, bên ra bên vào, vừa xô vừa đẩy, cần thấy được chỗ sâu cạn muốn thấy mặt trái mặt phải của y.
Nghĩa
Việt
- Cihui NHẤT AI NHẤT TẠT Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Ai tạt. Vừa xô vừa đẩy. Trong Thiền viện, vị thầy và người học dùng ngôn ngữ hay động tác hoặc nhẹ hoặc mạnh thực hiện tới tấp để khám nghiệm mức độ ngộ đạo sâu cạn của đối phương. Tắc 23, BNL ghi: 一機一境、一出一入、一挨一拶、要見深淺、要見向背。 Một cơ m…
ja
- JMdict dialoging (with another Zen practitioner to ascertain their level of enlightenment)