一斑
nhất ban
Hán Việt: nhất ban · Pinyin: yī bān
Tổng quan
nghĩa đen: một đốm (trên con báo) | nghĩa bóng: một mục nhỏ trong cả kế hoạch lớn
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: một đốm (trên con báo) | nghĩa bóng: một mục nhỏ trong cả kế hoạch lớn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 豹子身上的一個斑點。語本《晉書.卷八○.王羲之傳》:「此郎亦管中窺豹,時見一班。」比喻事物的一小部分。《老殘遊記二編》第二回:「他又好修飾,儜瞧他這屋子,就可略見一斑了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 本指豹身上的一点斑纹◇以比喻事物的一小部分管中窥豹,时见一斑|觅句近窥诗一斑。
Eng
- CC-CEDICT lit. one spot (on the leopard)|fig. one small item in a big scheme
- Cihui lit. one spot (on the leopard); fig. one small item in a big scheme
ja
- JMdict single part (of a whole)|one detail|portion|spot