全豹

quán bào toàn báo

Hán Việt: toàn báo · Pinyin: quán bào

Tổng quan

toàn cảnh (tức là toàn bộ tình hình) | bức tranh toàn cảnh

Cấu tạo: (toàn) + (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toàn cảnh (tức là toàn bộ tình hình) | bức tranh toàn cảnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全部、整體。《聊齋志異.卷八.司文郎》:「適領一藝,未窺全豹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喻事物的全貌,全体。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻事物的全貌,全体。

Eng

  • CC-CEDICT the full picture (i.e. the whole situation)|panorama
  • Cihui the full picture (i.e. the whole situation); panorama

ja

  • JMdict the whole|general state|general condition

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

全部

Từ trái nghĩa

一斑