全豹

quán bàotoàn báo

Hán Việt: toàn báo · Pinyin: quán bào

Tổng quan

toàn bộ sự vật; toàn bộ tình hình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.喻事物的全貌,全体。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

全部、整體。《聊齋志異.卷八.司文郎》:「適領一藝,未窺全豹。」

Cấu tạo: 全 (toàn) + 豹 (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toàn cảnh (tức là toàn bộ tình hình)
  • Cihui bức tranh toàn cảnh
  • Biên soạn 全豹 uánbào n. the whole picture/thing ◆attr. global; integral

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全部、整體。《聊齋志異.卷八.司文郎》:「適領一藝,未窺全豹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻事物的全貌,全体。

Eng

  • JMdict the whole
  • JMdict general state
  • JMdict general condition
  • Cihui the full picture (i.e. the whole situation); panorama

ja

  • JMdict 全豹(ぜんぴょう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

全部

Từ trái nghĩa

一斑