一时一刻

yī shí yī kènhất thì nhất khắc

Hán Việt: nhất thì nhất khắc · Pinyin: yī shí yī kè

Tổng quan

THỜi, THÌ NHẤT KHẮC luôn luôn; không bao giờ. tôi không bao giờ quên bài học kinh nghiệm này

新华 · Tân Hoa Đại lục

指非常短暂的时间。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容極短暫的時間。元.關漢卿《救風塵》第一折:「我想這姻緣匹配,少一時一刻強為難。」《紅樓夢》第五七回:「一時一刻,我們兩個離不開。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 時 (thì) + 一 (nhất) + 刻 (khắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luôn luôn: không bao giờ
  • Tần suất từ không bao giờ
  • Biên soạn 1. for a single moment 2. every moment

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指非常短暂的时间。

Eng

  • Cihui 一時一刻 īshíyīkè f.e. 1. for a single moment 2. every moment
  • Tần suất từ f.e. 1. for a single moment 2. every moment

Từ liên quan

Gần nghĩa

一刻千金 · 一时半霎 · 一时三刻 · 一时半刻 · 一时半晌 · 一时之间 · 一时半会 · 一时瑜亮