一星事

nhất tinh sự

Hán Việt: nhất tinh sự

Tổng quan

NHẤT TINH SỰ Việc nhỏ nhặt. “Tinh” là độ khắc trên những dụng cụ đo lường, như những khía của cái cân. Tắc 9, BNL ghi: 有般底人道:本來無一星事,但只遇茶喫茶,遇飯喫飯。此是大妄語,謂之未得謂得,未證謂證。 Có những kẻ nói: Xưa nay không mảy việc, chỉ là gặp trà uống trà, gặp cơm ăn cơm. Đấy là kẻ đại vọng ngữ, chưa được bảo được, chưa chứng mà cho là đã chứng.

Cấu tạo: (nhất) + (tinh) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHẤT TINH SỰ Việc nhỏ nhặt. “Tinh” là độ khắc trên những dụng cụ đo lường, như những khía của cái cân. Tắc 9, BNL ghi: 有般底人道:本來無一星事,但只遇茶喫茶,遇飯喫飯。此是大妄語,謂之未得謂得,未證謂證。 Có những kẻ nói: Xưa nay không mảy việc, chỉ là gặp trà uống trà, gặp cơm ăn cơm. Đấy là kẻ đại vọng ngữ, chưa được b…