一是一,二是二

NHẤT

Hán Việt: NHẤT

Tổng quan

NHẤT , NHỊ THỊ NHỊ một là một, hai là hai; rõ ràng dứt khoát

Cấu tạo: 一 (nhất) + 是 (thị) + 一 (nhất) + , + 二 (nhị) + 是 (thị) + 二 (nhị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một là một, hai là hai; rõ ràng dứt khoát。根據事情本來的情況,應該怎樣就怎樣。多形容對事情認真,一絲不苟。
  • Biên soạn 一是一,二是二 ī shì yī, èr shì èr v.p. carefully

Eng

  • Cihui 一是一,二是二 ī shì yī, èr shì èr v.p. carefully

Từ liên quan

Gần nghĩa

一是一,二是二